ĐĂNG KÝ THÔNG TIN SƠ TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
Lưu ý: những mục đánh dấu (*) là bắt buộc nhập
Thông tin thí sinh
Địa chỉ thường trú
Trường THPT
Thông tin học lực - hạnh kiểm
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Thông tin Điểm tốt nghiệp THPT
Điểm thi THPT
THÔNG TIN ĐĂNG KÝ SƠ TUYỂN

Lưu ý: Vui lòng chọn hình thức xét tuyển đăng ký
Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Kết quả điểm các tổ hợp môn

TT
Tổ hợp môn
Tổng điểm tổ hợp môn
1
(A00):Toán, Vật lí, Hóa học
2
(A01):Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3
(D01):Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4
(B00):Toán, Hóa học, Sinh học
5
(D07):Toán, Hóa học, Tiếng Anh
6
(D09):Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
7
(D15):Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
8
(C03):Ngữ văn, Toán, Lịch sử
9
(C00):Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
10
(D14):Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
11
(C01):Ngữ văn, Toán, Vật lí
12
(X01):Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và Pháp luật
13
(B08):Toán, Sinh học, Tiếng Anh
14
(C02):Ngữ văn, Toán, Hóa học
15
(X26):Toán, Tin học, Tiếng Anh
16
(C14):Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và Pháp luật
TT
Tổ hợp môn có điểm cao nhất
Tổng điểm tổ hợp môn
1
2
3
Lưu ý: Điểm tổ hợp trên là điểm gốc, chưa nhân hệ số xét tuyển.
Xét kết quả học tập THPT của năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12
Môn
Điểm CN lớp 10
Điểm CN lớp 11
Điểm CN lớp 12
Điểm môn
Toán
0.00 điểm
Vật lí
0.00 điểm
Hóa học
0.00 điểm
Tiếng Anh
0.00 điểm
Ngữ văn
0.00 điểm
Sinh học
0.00 điểm
Lịch sử
0.00 điểm
Địa lí
0.00 điểm
Giáo dục kinh tế và Pháp luật
0.00 điểm
Tin học
0.00 điểm

Kết quả điểm các tổ hợp môn tham khảo

TT
Tổ hợp môn
Điểm tổ hợp môn
chưa bao gồm điểm ưu tiên
1
(A00):Toán, Vật lí, Hóa học
2
(A01):Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3
(D01):Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4
(B00):Toán, Hóa học, Sinh học
5
(D07):Toán, Hóa học, Tiếng Anh
6
(D09):Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
7
(D15):Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
8
(C03):Ngữ văn, Toán, Lịch sử
9
(C00):Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
10
(D14):Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
11
(C01):Ngữ văn, Toán, Vật lí
12
(X01):Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và Pháp luật
13
(B08):Toán, Sinh học, Tiếng Anh
14
(C02):Ngữ văn, Toán, Hóa học
15
(X26):Toán, Tin học, Tiếng Anh
16
(C14):Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và Pháp luật
TT
Tổ hợp môn có điểm cao nhất
Điểm tổ hợp môn
chưa bao gồm điểm ưu tiên
1
2
3
Lưu ý: Điểm tổ hợp trên là điểm gốc, chưa nhân hệ số xét tuyển.
Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026
Xét kết quả điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt của ĐH Sư phạm TP. HCM kết hợp kết quả học tập THPT
Môn
Điểm CN lớp 10
Điểm CN lớp 11
Điểm CN lớp 12
Điểm môn
Toán
0.00 điểm
Vật lí
0.00 điểm
Hóa học
0.00 điểm
Tiếng Anh
0.00 điểm
Ngữ văn
0.00 điểm
Sinh học
0.00 điểm
Lịch sử
0.00 điểm
Địa lí
0.00 điểm
Giáo dục kinh tế và Pháp luật
0.00 điểm
Tin học
0.00 điểm

Kết quả điểm các tổ hợp môn tham khảo

TT
Tổ hợp môn
Điểm tổ hợp môn
chưa bao gồm điểm ưu tiên
1
(A00):Toán, Vật lí, Hóa học
2
(A01):Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3
(D01):Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4
(B00):Toán, Hóa học, Sinh học
5
(D07):Toán, Hóa học, Tiếng Anh
6
(D09):Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
7
(D15):Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
8
(C03):Ngữ văn, Toán, Lịch sử
9
(C00):Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
10
(D14):Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
11
(C01):Ngữ văn, Toán, Vật lí
12
(X01):Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và Pháp luật
13
(B08):Toán, Sinh học, Tiếng Anh
14
(C02):Ngữ văn, Toán, Hóa học
15
(X26):Toán, Tin học, Tiếng Anh
16
(C14):Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và Pháp luật
TT
Tổ hợp môn có điểm cao nhất
Điểm tổ hợp môn
chưa bao gồm điểm ưu tiên
1
2
3
Lưu ý: Điểm tổ hợp trên là điểm gốc, chưa nhân hệ số xét tuyển.
Hoàn tất đăng ký
Tôi xin cam đoan những thông tin trên đúng sự thật
Chọn mã khác